Đang xem · Thứ Bảy

Ngày Kỷ Mão

  • Mèo
  • Ngày bình
  • Trăng non

Nạp âm Thành Đầu Thổ · tháng Nhâm Dần · năm Nhâm Dần

Dương

10

Tháng Hai 1962

Âm

6

Tháng Giêng

Mèo

Giờ hoàng đạo

Tý Thủy · 23:00–01:00 · Hoàng đạo, sao Thanh Long

Hướng xuất hành

Hỷ thần là hướng cát, Tài thần hợp cầu tài, Hạc thần nên tránh.

Hỷ thần

Đông Nam

Hỷ thần — hướng cát cho xuất hành, cầu may, gặp việc vui.

Tháng Hai 1962

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN

Can chi, giờ hoàng đạo, nạp âm và hướng Hỷ – Tài – Hạc mang tính lịch Việt, không thay thế tư vấn chuyên môn.

Phân tích ngày 10/02/1962

Ngày 10/02/1962 (10/02/1962) ứng âm lịch 6/1 âm, can chi ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần. Đây là ngày mang dấu hiệu hắc đạo theo chi; thập nhị trực và 28 tú trên trang chỉ mang tính tham khảo văn hóa. Theo điểm việc trên site, các hướng tương đối thuận gồm: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ. Kết hợp xem giờ hoàng đạo bên dưới và công cụ Ngày tốt / Hợp tuổi khi chốt việc quan trọng.

Ngày · thần
Bình · Minh Đường

Trực Trừ

Hướng xuất hành
Đông Nam, Tây Bắc, Nam

Tránh: Đông Bắc, Tây Nam

Tiết khí
Lập xuân

Nạp âm Thành Đầu Thổ · Thổ

Kỵ lịch Việt
Không có cờ kỵ phổ biến

Tú Thất (cát)

Cưới hỏi60
Khai trương60
Động thổ60
Xuất hành60
Mua nhà60
Nhập trạch60
Cầu an50

Hỏi đáp ngày 10/02/1962

Tóm tắt nhanh cho người đọc và công cụ tìm kiếm.

Lịch âm ngày 10/02/1962 là ngày gì?

Ngày 10/02/1962 ứng âm 6/1 âm, can chi ngày Kỷ Mão. Trang này tổng hợp dương–âm, trực/thần/tú, giờ hoàng đạo và điểm việc tham khảo trên AmLichVietnam.vn.

Ngày Kỷ Mão có nên làm việc lớn không?

Theo heuristic điểm việc trên site, hướng tương đối thuận có thể gồm Cưới hỏi, Khai trương. Vẫn cần đối chiếu tuổi chủ sự và hoàn cảnh thực tế — không phải cam kết may rủi.

Giờ hoàng đạo dùng thế nào?

Dân gian thường khởi sự trong canh hoàng đạo sau khi đã chốt ngày. Việc gấp ngoài giờ hoàng: giảm quy mô và tăng chuẩn bị. Không thay tư vấn chuyên môn.