Lục thập hoa giáp: bảng 60 can chi, nạp âm và năm sinh
60 hoa giáp (lục thập hoa giáp) là gì, vì sao chu kỳ là 60 năm, quy tắc ghép can chi và bảng đầy đủ 60 tuổi từ Giáp Tý đến Quý Hợi kèm năm sinh 1924–2044 và nạp âm.
Lịch Việt, can chi, hoàng đạo, tiết khí — nền tảng dùng chung cho Tử Vi và Bát Tự.
412 bài viết

60 hoa giáp (lục thập hoa giáp) là gì, vì sao chu kỳ là 60 năm, quy tắc ghép can chi và bảng đầy đủ 60 tuổi từ Giáp Tý đến Quý Hợi kèm năm sinh 1924–2044 và nạp âm.

10 thiên can Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý: âm dương, ngũ hành, phương vị, cách tính can năm sinh và vai trò trong Bát Tự, Tử Vi.

12 địa chi Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi: âm dương, ngũ hành, giờ, tháng âm lịch, phương vị, tàng can và cách tính chi năm sinh.

Tuổi Tí (Chuột) sinh năm nào? Bảng năm dương ↔ can chi ↔ nạp âm, bridge mệnh ngũ hành, hợp–xung thủy cục, CTA /hop-tuoi /lich-am.

Tuổi Sửu (Trâu) sinh năm nào? Bảng năm dương ↔ can chi ↔ nạp âm, bridge mệnh ngũ hành, hợp–xung kim cục, CTA /hop-tuoi /lich-am.

Tuổi Dần (Hổ) sinh năm nào? Bảng năm dương ↔ can chi ↔ nạp âm, bridge mệnh ngũ hành, hợp–xung hỏa cục, CTA /hop-tuoi /lich-am.

Tuổi Mão (Mèo) sinh năm nào? Bảng năm dương ↔ can chi ↔ nạp âm, bridge mệnh ngũ hành, hợp–xung mộc cục, CTA /hop-tuoi /lich-am.

Tuổi Thìn (Rồng) sinh năm nào? Bảng năm dương ↔ can chi ↔ nạp âm, bridge mệnh ngũ hành, hợp–xung thủy cục, CTA /hop-tuoi /lich-am.

Tuổi Tỵ (Rắn) sinh năm nào? Bảng năm dương ↔ can chi ↔ nạp âm, bridge mệnh ngũ hành, hợp–xung kim cục, CTA /hop-tuoi /lich-am.

Tuổi Ngọ (Ngựa) sinh năm nào? Bảng năm dương ↔ can chi ↔ nạp âm, bridge mệnh ngũ hành, hợp–xung hỏa cục, CTA /hop-tuoi /lich-am.

Tuổi Mùi (Dê) sinh năm nào? Bảng năm dương ↔ can chi ↔ nạp âm, bridge mệnh ngũ hành, hợp–xung mộc cục, CTA /hop-tuoi /lich-am.

Tuổi Thân (Khỉ) sinh năm nào? Bảng năm dương ↔ can chi ↔ nạp âm, bridge mệnh ngũ hành, hợp–xung thủy cục, CTA /hop-tuoi /lich-am.

Tuổi Dậu (Gà) sinh năm nào? Bảng năm dương ↔ can chi ↔ nạp âm, bridge mệnh ngũ hành, hợp–xung kim cục, CTA /hop-tuoi /lich-am.

Tuổi Tuất (Chó) sinh năm nào? Bảng năm dương ↔ can chi ↔ nạp âm, bridge mệnh ngũ hành, hợp–xung hỏa cục, CTA /hop-tuoi /lich-am.

Tuổi Hợi (Heo) sinh năm nào? Bảng năm dương ↔ can chi ↔ nạp âm, bridge mệnh ngũ hành, hợp–xung mộc cục, CTA /hop-tuoi /lich-am.

Tam hợp là gì? 4 cục Thân-Tý-Thìn, Dần-Ngọ-Tuất, Hợi-Mão-Mùi, Tỵ-Dậu-Sửu; khác lục hợp; dùng tham khảo cưới hỏi/làm ăn.

Cao ly đấu hình là cụm search chỉ xung/hình/hại trong tuổi. Giải thích lục xung, hình, hại — không hù dọa.

Xem tuổi kết hôn theo can chi: tam hợp, lục hợp, lục xung; checklist thực tế và CTA hợp tuổi.

Nam 1996 Bính Tý × Nữ 1996 Bính Tý: cùng địa chi, nạp âm Thủy và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1998 Mậu Dần × Nữ 1998 Mậu Dần: cùng địa chi, nạp âm Thổ và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1999 Kỷ Mão × Nữ 1999 Kỷ Mão: cùng địa chi, nạp âm Thổ và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2001 Tân Tỵ × Nữ 2001 Tân Tỵ: cùng địa chi, nạp âm Kim và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2002 Nhâm Ngọ × Nữ 2002 Nhâm Ngọ: cùng địa chi, nạp âm Mộc và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2003 Quý Mùi × Nữ 2003 Quý Mùi: cùng địa chi, nạp âm Mộc và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2004 Giáp Thân × Nữ 2004 Giáp Thân: cùng địa chi, nạp âm Thủy và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2005 Ất Dậu × Nữ 2005 Ất Dậu: cùng địa chi, nạp âm Thủy và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2006 Bính Tuất × Nữ 2006 Bính Tuất: cùng địa chi, nạp âm Thổ và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2007 Đinh Hợi × Nữ 2007 Đinh Hợi: cùng địa chi, nạp âm Thổ và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2008 Mậu Tý × Nữ 2008 Mậu Tý: cùng địa chi, nạp âm Hỏa và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2009 Kỷ Sửu × Nữ 2009 Kỷ Sửu: cùng địa chi, nạp âm Hỏa và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2010 Canh Dần × Nữ 2010 Canh Dần: cùng địa chi, nạp âm Mộc và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2011 Tân Mão × Nữ 2011 Tân Mão: cùng địa chi, nạp âm Mộc và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2012 Nhâm Thìn × Nữ 2012 Nhâm Thìn: cùng địa chi, nạp âm Thủy và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2013 Quý Tỵ × Nữ 2013 Quý Tỵ: cùng địa chi, nạp âm Thủy và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2016 Bính Thân × Nữ 2016 Bính Thân: cùng địa chi, nạp âm Hỏa và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2017 Đinh Dậu × Nữ 2017 Đinh Dậu: cùng địa chi, nạp âm Hỏa và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2018 Mậu Tuất × Nữ 2018 Mậu Tuất: cùng địa chi, nạp âm Mộc và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2019 Kỷ Hợi × Nữ 2019 Kỷ Hợi: cùng địa chi, nạp âm Mộc và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2020 Canh Tý × Nữ 2020 Canh Tý: cùng địa chi, nạp âm Thổ và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2022 Nhâm Dần × Nữ 2022 Nhâm Dần: cùng địa chi, nạp âm Kim và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2024 Giáp Thìn × Nữ 2024 Giáp Thìn: cùng địa chi, nạp âm Hỏa và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2025 Ất Tỵ × Nữ 2025 Ất Tỵ: cùng địa chi, nạp âm Hỏa và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2026 Bính Ngọ × Nữ 2026 Bính Ngọ: cùng địa chi, nạp âm Thủy và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1996 Bính Tý × Nữ 1995 Ất Hợi: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1996 Bính Tý × Nữ 1997 Đinh Sửu: lục hợp, nạp âm Thủy và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1997 Đinh Sửu × Nữ 1998 Mậu Dần: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1998 Mậu Dần × Nữ 1997 Đinh Sửu: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1999 Kỷ Mão × Nữ 1998 Mậu Dần: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1999 Kỷ Mão × Nữ 2000 Canh Thìn: tương hại, nạp âm Thổ và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2000 Canh Thìn × Nữ 1999 Kỷ Mão: tương hại, nạp âm Kim và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2000 Canh Thìn × Nữ 2001 Tân Tỵ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2001 Tân Tỵ × Nữ 2000 Canh Thìn: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2019 Kỷ Hợi × Nữ 2020 Canh Tý: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2020 Canh Tý × Nữ 2019 Kỷ Hợi: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2001 Tân Tỵ × Nữ 2002 Nhâm Ngọ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2002 Nhâm Ngọ × Nữ 2001 Tân Tỵ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2020 Canh Tý × Nữ 2021 Tân Sửu: lục hợp, nạp âm Thổ và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2021 Tân Sửu × Nữ 2020 Canh Tý: lục hợp, nạp âm Thổ và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2002 Nhâm Ngọ × Nữ 2003 Quý Mùi: lục hợp, nạp âm Mộc và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2021 Tân Sửu × Nữ 2022 Nhâm Dần: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2003 Quý Mùi × Nữ 2002 Nhâm Ngọ: lục hợp, nạp âm Mộc và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2022 Nhâm Dần × Nữ 2021 Tân Sửu: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2003 Quý Mùi × Nữ 2004 Giáp Thân: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2004 Giáp Thân × Nữ 2003 Quý Mùi: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2004 Giáp Thân × Nữ 2005 Ất Dậu: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2023 Quý Mão × Nữ 2022 Nhâm Dần: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2005 Ất Dậu × Nữ 2004 Giáp Thân: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2023 Quý Mão × Nữ 2024 Giáp Thìn: tương hại, nạp âm Kim và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2005 Ất Dậu × Nữ 2006 Bính Tuất: tương hại, nạp âm Thủy và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2024 Giáp Thìn × Nữ 2023 Quý Mão: tương hại, nạp âm Hỏa và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2006 Bính Tuất × Nữ 2005 Ất Dậu: tương hại, nạp âm Thổ và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2024 Giáp Thìn × Nữ 2025 Ất Tỵ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2006 Bính Tuất × Nữ 2007 Đinh Hợi: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2025 Ất Tỵ × Nữ 2024 Giáp Thìn: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2025 Ất Tỵ × Nữ 2026 Bính Ngọ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2007 Đinh Hợi × Nữ 2006 Bính Tuất: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2007 Đinh Hợi × Nữ 2008 Mậu Tý: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2026 Bính Ngọ × Nữ 2025 Ất Tỵ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2008 Mậu Tý × Nữ 2007 Đinh Hợi: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1995 Ất Hợi × Nữ 1997 Đinh Sửu: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2008 Mậu Tý × Nữ 2009 Kỷ Sửu: lục hợp, nạp âm Hỏa và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1996 Bính Tý × Nữ 1998 Mậu Dần: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1997 Đinh Sửu × Nữ 1995 Ất Hợi: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2009 Kỷ Sửu × Nữ 2008 Mậu Tý: lục hợp, nạp âm Hỏa và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2009 Kỷ Sửu × Nữ 2010 Canh Dần: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1997 Đinh Sửu × Nữ 1999 Kỷ Mão: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1998 Mậu Dần × Nữ 1996 Bính Tý: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2010 Canh Dần × Nữ 2009 Kỷ Sửu: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1998 Mậu Dần × Nữ 2000 Canh Thìn: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2010 Canh Dần × Nữ 2011 Tân Mão: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1999 Kỷ Mão × Nữ 1997 Đinh Sửu: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2011 Tân Mão × Nữ 2010 Canh Dần: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1999 Kỷ Mão × Nữ 2001 Tân Tỵ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2011 Tân Mão × Nữ 2012 Nhâm Thìn: tương hại, nạp âm Mộc và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2000 Canh Thìn × Nữ 1998 Mậu Dần: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2012 Nhâm Thìn × Nữ 2011 Tân Mão: tương hại, nạp âm Thủy và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2000 Canh Thìn × Nữ 2002 Nhâm Ngọ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2012 Nhâm Thìn × Nữ 2013 Quý Tỵ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2001 Tân Tỵ × Nữ 1999 Kỷ Mão: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2013 Quý Tỵ × Nữ 2012 Nhâm Thìn: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2001 Tân Tỵ × Nữ 2003 Quý Mùi: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2013 Quý Tỵ × Nữ 2014 Giáp Ngọ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2002 Nhâm Ngọ × Nữ 2000 Canh Thìn: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2014 Giáp Ngọ × Nữ 2013 Quý Tỵ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2002 Nhâm Ngọ × Nữ 2004 Giáp Thân: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2014 Giáp Ngọ × Nữ 2015 Ất Mùi: lục hợp, nạp âm Kim và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2003 Quý Mùi × Nữ 2001 Tân Tỵ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2015 Ất Mùi × Nữ 2014 Giáp Ngọ: lục hợp, nạp âm Kim và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2003 Quý Mùi × Nữ 2005 Ất Dậu: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2015 Ất Mùi × Nữ 2016 Bính Thân: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2004 Giáp Thân × Nữ 2002 Nhâm Ngọ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2004 Giáp Thân × Nữ 2006 Bính Tuất: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2016 Bính Thân × Nữ 2017 Đinh Dậu: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2005 Ất Dậu × Nữ 2003 Quý Mùi: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2017 Đinh Dậu × Nữ 2016 Bính Thân: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2005 Ất Dậu × Nữ 2007 Đinh Hợi: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2017 Đinh Dậu × Nữ 2018 Mậu Tuất: tương hại, nạp âm Hỏa và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2006 Bính Tuất × Nữ 2004 Giáp Thân: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2018 Mậu Tuất × Nữ 2017 Đinh Dậu: tương hại, nạp âm Mộc và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2006 Bính Tuất × Nữ 2008 Mậu Tý: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2018 Mậu Tuất × Nữ 2019 Kỷ Hợi: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2019 Kỷ Hợi × Nữ 2018 Mậu Tuất: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2007 Đinh Hợi × Nữ 2009 Kỷ Sửu: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2008 Mậu Tý × Nữ 2006 Bính Tuất: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2008 Mậu Tý × Nữ 2010 Canh Dần: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2009 Kỷ Sửu × Nữ 2007 Đinh Hợi: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1999 Kỷ Mão × Nữ 2002 Nhâm Ngọ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2000 Canh Thìn × Nữ 1997 Đinh Sửu: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2009 Kỷ Sửu × Nữ 2011 Tân Mão: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2010 Canh Dần × Nữ 2008 Mậu Tý: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2000 Canh Thìn × Nữ 2003 Quý Mùi: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2001 Tân Tỵ × Nữ 1998 Mậu Dần: tương hại, nạp âm Kim và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2010 Canh Dần × Nữ 2012 Nhâm Thìn: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2011 Tân Mão × Nữ 2009 Kỷ Sửu: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2001 Tân Tỵ × Nữ 2004 Giáp Thân: lục hợp, nạp âm Kim và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2011 Tân Mão × Nữ 2013 Quý Tỵ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2002 Nhâm Ngọ × Nữ 1999 Kỷ Mão: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2002 Nhâm Ngọ × Nữ 2005 Ất Dậu: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2012 Nhâm Thìn × Nữ 2010 Canh Dần: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2012 Nhâm Thìn × Nữ 2014 Giáp Ngọ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2003 Quý Mùi × Nữ 2000 Canh Thìn: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2013 Quý Tỵ × Nữ 2011 Tân Mão: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2004 Giáp Thân × Nữ 2001 Tân Tỵ: lục hợp, nạp âm Thủy và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2004 Giáp Thân × Nữ 2007 Đinh Hợi: tương hại, nạp âm Thủy và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2014 Giáp Ngọ × Nữ 2012 Nhâm Thìn: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2014 Giáp Ngọ × Nữ 2016 Bính Thân: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2005 Ất Dậu × Nữ 2008 Mậu Tý: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2015 Ất Mùi × Nữ 2013 Quý Tỵ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2015 Ất Mùi × Nữ 2017 Đinh Dậu: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2006 Bính Tuất × Nữ 2003 Quý Mùi: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2006 Bính Tuất × Nữ 2009 Kỷ Sửu: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2016 Bính Thân × Nữ 2014 Giáp Ngọ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2007 Đinh Hợi × Nữ 2010 Canh Dần: lục hợp, nạp âm Thổ và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2017 Đinh Dậu × Nữ 2015 Ất Mùi: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2017 Đinh Dậu × Nữ 2019 Kỷ Hợi: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2008 Mậu Tý × Nữ 2005 Ất Dậu: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2008 Mậu Tý × Nữ 2011 Tân Mão: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2018 Mậu Tuất × Nữ 2016 Bính Thân: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2009 Kỷ Sửu × Nữ 2006 Bính Tuất: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2009 Kỷ Sửu × Nữ 2012 Nhâm Thìn: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2019 Kỷ Hợi × Nữ 2017 Đinh Dậu: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2019 Kỷ Hợi × Nữ 2021 Tân Sửu: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2010 Canh Dần × Nữ 2007 Đinh Hợi: lục hợp, nạp âm Mộc và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2020 Canh Tý × Nữ 2018 Mậu Tuất: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2020 Canh Tý × Nữ 2022 Nhâm Dần: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2011 Tân Mão × Nữ 2008 Mậu Tý: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2021 Tân Sửu × Nữ 2019 Kỷ Hợi: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2021 Tân Sửu × Nữ 2023 Quý Mão: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2012 Nhâm Thìn × Nữ 2015 Ất Mùi: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2022 Nhâm Dần × Nữ 2020 Canh Tý: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2022 Nhâm Dần × Nữ 2024 Giáp Thìn: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2013 Quý Tỵ × Nữ 2010 Canh Dần: tương hại, nạp âm Thủy và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2013 Quý Tỵ × Nữ 2016 Bính Thân: lục hợp, nạp âm Thủy và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2014 Giáp Ngọ × Nữ 2011 Tân Mão: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2023 Quý Mão × Nữ 2025 Ất Tỵ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2024 Giáp Thìn × Nữ 2022 Nhâm Dần: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2014 Giáp Ngọ × Nữ 2017 Đinh Dậu: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2015 Ất Mùi × Nữ 2012 Nhâm Thìn: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2024 Giáp Thìn × Nữ 2026 Bính Ngọ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2015 Ất Mùi × Nữ 2018 Mậu Tuất: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2025 Ất Tỵ × Nữ 2023 Quý Mão: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2026 Bính Ngọ × Nữ 2024 Giáp Thìn: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2016 Bính Thân × Nữ 2013 Quý Tỵ: lục hợp, nạp âm Hỏa và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1995 Ất Hợi × Nữ 1998 Mậu Dần: lục hợp, nạp âm Hỏa và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2017 Đinh Dậu × Nữ 2014 Giáp Ngọ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1996 Bính Tý × Nữ 1999 Kỷ Mão: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1997 Đinh Sửu × Nữ 2000 Canh Thìn: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2017 Đinh Dậu × Nữ 2020 Canh Tý: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2018 Mậu Tuất × Nữ 2015 Ất Mùi: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1998 Mậu Dần × Nữ 1995 Ất Hợi: lục hợp, nạp âm Thổ và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1998 Mậu Dần × Nữ 2001 Tân Tỵ: tương hại, nạp âm Thổ và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2019 Kỷ Hợi × Nữ 2016 Bính Thân: tương hại, nạp âm Mộc và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1999 Kỷ Mão × Nữ 1996 Bính Tý: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2004 Giáp Thân × Nữ 1999 Kỷ Mão: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2011 Tân Mão × Nữ 2015 Ất Mùi: tam hợp, nạp âm Mộc và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2004 Giáp Thân × Nữ 2009 Kỷ Sửu: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2012 Nhâm Thìn × Nữ 2008 Mậu Tý: tam hợp, nạp âm Thủy và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2020 Canh Tý × Nữ 2017 Đinh Dậu: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2005 Ất Dậu × Nữ 2000 Canh Thìn: lục hợp, nạp âm Thủy và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2012 Nhâm Thìn × Nữ 2016 Bính Thân: tam hợp, nạp âm Thủy và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2020 Canh Tý × Nữ 2023 Quý Mão: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2005 Ất Dậu × Nữ 2010 Canh Dần: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2013 Quý Tỵ × Nữ 2009 Kỷ Sửu: tam hợp, nạp âm Thủy và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2006 Bính Tuất × Nữ 2001 Tân Tỵ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2013 Quý Tỵ × Nữ 2017 Đinh Dậu: tam hợp, nạp âm Thủy và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2021 Tân Sửu × Nữ 2024 Giáp Thìn: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2006 Bính Tuất × Nữ 2011 Tân Mão: lục hợp, nạp âm Thổ và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2014 Giáp Ngọ × Nữ 2010 Canh Dần: tam hợp, nạp âm Kim và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2022 Nhâm Dần × Nữ 2019 Kỷ Hợi: lục hợp, nạp âm Kim và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2007 Đinh Hợi × Nữ 2002 Nhâm Ngọ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2014 Giáp Ngọ × Nữ 2018 Mậu Tuất: tam hợp, nạp âm Kim và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2022 Nhâm Dần × Nữ 2025 Ất Tỵ: tương hại, nạp âm Kim và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2007 Đinh Hợi × Nữ 2012 Nhâm Thìn: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2023 Quý Mão × Nữ 2020 Canh Tý: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2015 Ất Mùi × Nữ 2019 Kỷ Hợi: tam hợp, nạp âm Kim và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2008 Mậu Tý × Nữ 2003 Quý Mùi: tương hại, nạp âm Hỏa và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2023 Quý Mão × Nữ 2026 Bính Ngọ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2016 Bính Thân × Nữ 2012 Nhâm Thìn: tam hợp, nạp âm Hỏa và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2008 Mậu Tý × Nữ 2013 Quý Tỵ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2024 Giáp Thìn × Nữ 2021 Tân Sửu: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2016 Bính Thân × Nữ 2020 Canh Tý: tam hợp, nạp âm Hỏa và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2009 Kỷ Sửu × Nữ 2004 Giáp Thân: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2025 Ất Tỵ × Nữ 2022 Nhâm Dần: tương hại, nạp âm Hỏa và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2017 Đinh Dậu × Nữ 2021 Tân Sửu: tam hợp, nạp âm Hỏa và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2026 Bính Ngọ × Nữ 2023 Quý Mão: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2010 Canh Dần × Nữ 2005 Ất Dậu: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2010 Canh Dần × Nữ 2015 Ất Mùi: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2018 Mậu Tuất × Nữ 2014 Giáp Ngọ: tam hợp, nạp âm Mộc và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1996 Bính Tý × Nữ 2000 Canh Thìn: tam hợp, nạp âm Thủy và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2018 Mậu Tuất × Nữ 2022 Nhâm Dần: tam hợp, nạp âm Mộc và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2011 Tân Mão × Nữ 2006 Bính Tuất: lục hợp, nạp âm Mộc và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1997 Đinh Sửu × Nữ 2001 Tân Tỵ: tam hợp, nạp âm Thủy và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2019 Kỷ Hợi × Nữ 2015 Ất Mùi: tam hợp, nạp âm Mộc và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2011 Tân Mão × Nữ 2016 Bính Thân: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1999 Kỷ Mão × Nữ 1995 Ất Hợi: tam hợp, nạp âm Thổ và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2012 Nhâm Thìn × Nữ 2007 Đinh Hợi: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1999 Kỷ Mão × Nữ 2003 Quý Mùi: tam hợp, nạp âm Thổ và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2012 Nhâm Thìn × Nữ 2017 Đinh Dậu: lục hợp, nạp âm Thủy và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2020 Canh Tý × Nữ 2016 Bính Thân: tam hợp, nạp âm Thổ và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2000 Canh Thìn × Nữ 1996 Bính Tý: tam hợp, nạp âm Kim và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2013 Quý Tỵ × Nữ 2018 Mậu Tuất: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2021 Tân Sửu × Nữ 2017 Đinh Dậu: tam hợp, nạp âm Thổ và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2000 Canh Thìn × Nữ 2004 Giáp Thân: tam hợp, nạp âm Kim và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2014 Giáp Ngọ × Nữ 2009 Kỷ Sửu: tương hại, nạp âm Kim và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2021 Tân Sửu × Nữ 2025 Ất Tỵ: tam hợp, nạp âm Thổ và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2014 Giáp Ngọ × Nữ 2019 Kỷ Hợi: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2001 Tân Tỵ × Nữ 2005 Ất Dậu: tam hợp, nạp âm Kim và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2022 Nhâm Dần × Nữ 2026 Bính Ngọ: tam hợp, nạp âm Kim và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2002 Nhâm Ngọ × Nữ 1998 Mậu Dần: tam hợp, nạp âm Mộc và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2023 Quý Mão × Nữ 2019 Kỷ Hợi: tam hợp, nạp âm Kim và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2002 Nhâm Ngọ × Nữ 2006 Bính Tuất: tam hợp, nạp âm Mộc và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2024 Giáp Thìn × Nữ 2020 Canh Tý: tam hợp, nạp âm Hỏa và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2003 Quý Mùi × Nữ 1999 Kỷ Mão: tam hợp, nạp âm Mộc và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2016 Bính Thân × Nữ 2021 Tân Sửu: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2025 Ất Tỵ × Nữ 2021 Tân Sửu: tam hợp, nạp âm Hỏa và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2003 Quý Mùi × Nữ 2007 Đinh Hợi: tam hợp, nạp âm Mộc và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2017 Đinh Dậu × Nữ 2012 Nhâm Thìn: lục hợp, nạp âm Hỏa và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2026 Bính Ngọ × Nữ 2022 Nhâm Dần: tam hợp, nạp âm Thủy và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2004 Giáp Thân × Nữ 2000 Canh Thìn: tam hợp, nạp âm Thủy và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2017 Đinh Dậu × Nữ 2022 Nhâm Dần: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2004 Giáp Thân × Nữ 2008 Mậu Tý: tam hợp, nạp âm Thủy và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2018 Mậu Tuất × Nữ 2013 Quý Tỵ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2005 Ất Dậu × Nữ 2001 Tân Tỵ: tam hợp, nạp âm Thủy và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2018 Mậu Tuất × Nữ 2023 Quý Mão: lục hợp, nạp âm Mộc và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2005 Ất Dậu × Nữ 2009 Kỷ Sửu: tam hợp, nạp âm Thủy và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1997 Đinh Sửu × Nữ 2002 Nhâm Ngọ: tương hại, nạp âm Thủy và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2019 Kỷ Hợi × Nữ 2014 Giáp Ngọ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2006 Bính Tuất × Nữ 2002 Nhâm Ngọ: tam hợp, nạp âm Thổ và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1998 Mậu Dần × Nữ 2003 Quý Mùi: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2019 Kỷ Hợi × Nữ 2024 Giáp Thìn: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2006 Bính Tuất × Nữ 2010 Canh Dần: tam hợp, nạp âm Thổ và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2020 Canh Tý × Nữ 2015 Ất Mùi: tương hại, nạp âm Thổ và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2007 Đinh Hợi × Nữ 2003 Quý Mùi: tam hợp, nạp âm Thổ và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2020 Canh Tý × Nữ 2025 Ất Tỵ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2000 Canh Thìn × Nữ 2005 Ất Dậu: lục hợp, nạp âm Kim và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2007 Đinh Hợi × Nữ 2011 Tân Mão: tam hợp, nạp âm Thổ và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2021 Tân Sửu × Nữ 2016 Bính Thân: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2008 Mậu Tý × Nữ 2004 Giáp Thân: tam hợp, nạp âm Hỏa và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2021 Tân Sửu × Nữ 2026 Bính Ngọ: tương hại, nạp âm Thổ và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2008 Mậu Tý × Nữ 2012 Nhâm Thìn: tam hợp, nạp âm Hỏa và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2022 Nhâm Dần × Nữ 2017 Đinh Dậu: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2023 Quý Mão × Nữ 2018 Mậu Tuất: lục hợp, nạp âm Kim và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2009 Kỷ Sửu × Nữ 2013 Quý Tỵ: tam hợp, nạp âm Hỏa và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2002 Nhâm Ngọ × Nữ 2007 Đinh Hợi: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2025 Ất Tỵ × Nữ 2020 Canh Tý: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2003 Quý Mùi × Nữ 1998 Mậu Dần: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2010 Canh Dần × Nữ 2006 Bính Tuất: tam hợp, nạp âm Mộc và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2010 Canh Dần × Nữ 2014 Giáp Ngọ: tam hợp, nạp âm Mộc và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2026 Bính Ngọ × Nữ 2021 Tân Sửu: tương hại, nạp âm Thủy và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2003 Quý Mùi × Nữ 2008 Mậu Tý: tương hại, nạp âm Mộc và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2011 Tân Mão × Nữ 2007 Đinh Hợi: tam hợp, nạp âm Mộc và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Âm lịch và dương lịch khác nhau chỗ nào, dùng hệ nào cho giấy tờ hay Tết, cách đổi ngày, và vì sao múi giờ ICT Việt Nam (UTC+7) làm lệch ngày giờ khi lập Tử Vi, Bát Tự.

Can chi là gì: 10 thiên can, 12 địa chi, lục thập hoa giáp; cách đọc trên lịch âm, Bát Tự và Tử Vi. Refresh SEO — tham khảo văn hóa, không hứa vận mệnh.

Xem tuổi hợp làm ăn theo địa chi: tam hợp/lục hợp/xung cho đối tác — disclaimer không thay hợp đồng.

Bảng hợp tuổi 12 con giáp dạng matrix: tam hợp, lục hợp, lục xung — cách đọc và CTA /hop-tuoi.

Tuổi xung khắc là gì? Lục xung 6 cặp và lục hại; phân biệt tam hợp/lục hợp; không hù dọa.

Xem tuổi tình duyên vợ chồng theo can chi: tách lớp địa chi, nạp âm, Tử Vi và Bát Tự. Tham khảo tập quán trên AmLichVietnam.

Nam 1995 Ất Hợi × Nữ 1999 Kỷ Mão: tam hợp Hợi-Mão-Mùi, nạp âm Hỏa sinh Thổ, tách 3 lớp lý số. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1995 Ất Hợi × Nữ 1995 Ất Hợi: cùng địa chi, nạp âm Hỏa và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1997 Đinh Sửu × Nữ 1997 Đinh Sửu: cùng địa chi, nạp âm Thủy và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2000 Canh Thìn × Nữ 2000 Canh Thìn: cùng địa chi, nạp âm Kim và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2014 Giáp Ngọ × Nữ 2014 Giáp Ngọ: cùng địa chi, nạp âm Kim và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2015 Ất Mùi × Nữ 2015 Ất Mùi: cùng địa chi, nạp âm Kim và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2021 Tân Sửu × Nữ 2021 Tân Sửu: cùng địa chi, nạp âm Thổ và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2023 Quý Mão × Nữ 2023 Quý Mão: cùng địa chi, nạp âm Kim và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1995 Ất Hợi × Nữ 1996 Bính Tý: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1997 Đinh Sửu × Nữ 1996 Bính Tý: lục hợp, nạp âm Thủy và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1998 Mậu Dần × Nữ 1999 Kỷ Mão: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2022 Nhâm Dần × Nữ 2023 Quý Mão: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2016 Bính Thân × Nữ 2015 Ất Mùi: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2007 Đinh Hợi × Nữ 2005 Ất Dậu: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2003 Quý Mùi × Nữ 2006 Bính Tuất: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2013 Quý Tỵ × Nữ 2015 Ất Mùi: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2005 Ất Dậu × Nữ 2002 Nhâm Ngọ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2016 Bính Thân × Nữ 2018 Mậu Tuất: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2007 Đinh Hợi × Nữ 2004 Giáp Thân: tương hại, nạp âm Thổ và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2018 Mậu Tuất × Nữ 2020 Canh Tý: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2010 Canh Dần × Nữ 2013 Quý Tỵ: tương hại, nạp âm Mộc và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2011 Tân Mão × Nữ 2014 Giáp Ngọ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2012 Nhâm Thìn × Nữ 2009 Kỷ Sửu: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2023 Quý Mão × Nữ 2021 Tân Sửu: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2016 Bính Thân × Nữ 2019 Kỷ Hợi: tương hại, nạp âm Hỏa và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2018 Mậu Tuất × Nữ 2021 Tân Sửu: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Mộc và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2019 Kỷ Hợi × Nữ 2022 Nhâm Dần: lục hợp, nạp âm Mộc và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2021 Tân Sửu × Nữ 2018 Mậu Tuất: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2015 Ất Mùi × Nữ 2011 Tân Mão: tam hợp, nạp âm Kim và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2017 Đinh Dậu × Nữ 2013 Quý Tỵ: tam hợp, nạp âm Hỏa và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2009 Kỷ Sửu × Nữ 2014 Giáp Ngọ: tương hại, nạp âm Hỏa và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1998 Mậu Dần × Nữ 2002 Nhâm Ngọ: tam hợp, nạp âm Thổ và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2019 Kỷ Hợi × Nữ 2023 Quý Mão: tam hợp, nạp âm Mộc và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2013 Quý Tỵ × Nữ 2008 Mậu Tý: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2020 Canh Tý × Nữ 2024 Giáp Thìn: tam hợp, nạp âm Thổ và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2001 Tân Tỵ × Nữ 1997 Đinh Sửu: tam hợp, nạp âm Kim và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2022 Nhâm Dần × Nữ 2018 Mậu Tuất: tam hợp, nạp âm Kim và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2015 Ất Mùi × Nữ 2010 Canh Dần: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2015 Ất Mùi × Nữ 2020 Canh Tý: tương hại, nạp âm Kim và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2016 Bính Thân × Nữ 2011 Tân Mão: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1995 Ất Hợi × Nữ 2000 Canh Thìn: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1996 Bính Tý × Nữ 2001 Tân Tỵ: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thủy và Kim; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 1999 Kỷ Mão × Nữ 2004 Giáp Thân: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Thổ và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2000 Canh Thìn × Nữ 1995 Ất Hợi: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Hỏa; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2001 Tân Tỵ × Nữ 1996 Bính Tý: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2001 Tân Tỵ × Nữ 2006 Bính Tuất: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Kim và Thổ; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2009 Kỷ Sửu × Nữ 2005 Ất Dậu: tam hợp, nạp âm Hỏa và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2002 Nhâm Ngọ × Nữ 1997 Đinh Sửu: tương hại, nạp âm Mộc và Thủy; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Nam 2024 Giáp Thìn × Nữ 2019 Kỷ Hợi: không có cặp hợp/xung trực tiếp, nạp âm Hỏa và Mộc; tách tuổi năm, Tử Vi, Bát Tự. Tham khảo AmLichVietnam.

Ngày hoàng đạo và ngày hắc đạo: bảng 12 thần, khác ngày tốt và giờ hoàng đạo, cách tra trên AmLichVietnam.vn. Tham khảo văn hóa, không cam kết kết quả.

Thập Nhị Trực là gì: bảng 12 trực Kiến–Bế trên lịch âm Việt, việc nào hợp từng trực, khác hoàng đạo và ngày tốt chỗ nào. Tham khảo văn hóa, không cam kết kết quả.

Tuổi xung ngày là gì: xung chi tuổi với chi ngày trên lịch âm, khác hợp tuổi cặp chỗ nào, khi nào cần tránh theo tập quán. Tham khảo văn hóa, không tuyệt đối hóa.

Cách chọn ngày cưới hỏi theo lịch âm Việt: khoảng dương khả thi, xung tuổi, trực, hoàng đạo và tool ngày tốt cưới hỏi. Tham khảo văn hóa, không hứa hạnh phúc.

Xem ngày tốt là gì: cách chọn ngày đẹp theo việc (cưới, khai trương, chuyển nhà), khác ngày hoàng đạo chỗ nào, và cách tra trên AmLichVietnam.vn. Tham khảo văn hóa, không cam kết kết quả.

Ngày tốt xấu hôm nay nghĩa là gì: các lớp nhãn trên một ngày âm, khác xem ngày tốt theo việc chỗ nào, cách đọc trên AmLichVietnam.vn. Tham khảo văn hóa, không cam kết kết quả.

Ngày tốt xuất hành là gì: phân biệt với ngày hoàng đạo, hướng đi, xung tuổi; cách tra trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa, không cam kết chuyến đi.

Ngày tốt đặt bàn thờ là gì: lớp lịch đời khi lập bàn thờ gia tiên, phân biệt hoàng đạo, nhắc ngắn đặt bếp. Tham khảo văn hóa trên AmLichVietnam.

Ngày tốt mua xe là gì: tách lớp lịch với đăng ký, bảo hiểm; nhắc ngắn mua nhà đất. Tra cứu trên AmLichVietnam, tham khảo văn hóa.

Ngày xông đất và tuổi xông nhà là gì: tập quán đầu năm, phân biệt nhập trạch, cách tra hợp tuổi và lịch âm. Tham khảo văn hóa trên AmLichVietnam.

Lịch âm là gì: cách đọc lịch âm Việt, các lớp trên một ô ngày, Tết–nhuận, và khi nào dùng âm hay dương. Tham khảo văn hóa trên AmLichVietnam.vn.

Lịch âm hôm nay: đọc gì trên một ngày âm — dương/âm, can chi, hoàng đạo, giờ. Hướng dẫn từng dòng trên AmLichVietnam.vn.

Ngày tốt khai hàng đầu năm khác khai trương chỗ nào; cách tra lịch âm và ngày tốt trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa, không cam kết doanh thu.

Ngày tam nương là kỵ nhật dân gian trên lịch âm Việt: khác hoàng đạo và ngày tốt chỗ nào, khi nào nên thận trọng, khi nào không hoãn việc. Tham khảo trên AmLichVietnam.

Lịch vạn niên là gì: bảng tra nhiều năm âm–dương, khác lịch tường chỗ nào, cách dùng trên AmLichVietnam.vn. Tham khảo văn hóa.

Cách chọn ngày chuyển nhà và nhập trạch theo lịch âm: chủ sự, xung tuổi, trực, hoàng đạo, tool nhập trạch và mua nhà. Tham khảo văn hóa, không thay giấy tờ.

Đổi ngày dương sang âm và ngược lại: Tết, nhuận, múi ICT, sai lệch thường gặp, tool trên AmLichVietnam.vn. Tham khảo văn hóa.

Có nên xem ngày tốt không? Góc nhìn cân bằng: khi nào lịch âm hữu ích như tham khảo, khi nào không nên để lịch quyết. Soft CTA /ngay-tot trên AmLichVietnam.

Lịch âm 2026 trên AmLichVietnam: ranh Tết, lớp ngày, archive giỗ/hợp đồng, gắn ngày tốt. Tết đã qua vẫn tra cứu được — tham khảo văn hóa.

Giờ hoàng đạo là gì: khác ngày hoàng đạo chỗ nào, 12 canh, cách tra trên AmLichVietnam.vn. Tham khảo văn hóa, không cam kết kết quả.

Cách chọn ngày động thổ, khởi công xây nhà theo lịch âm: chủ sự, xung tuổi, trực, hoàng đạo và tool ngày tốt động thổ. Tham khảo văn hóa, không thay giấy phép xây dựng.

Cách chọn ngày khai trương theo lịch âm: giấy phép, xung tuổi chủ cửa, trực, hoàng đạo và tool ngày tốt khai trương. Tham khảo văn hóa, không hứa doanh thu.

Lịch âm 2027 Đinh Mùi: mốc Tết Nguyên Đán khoảng 06/02/2027, cách tra tháng trên AmLichVietnam, chọn ngày tốt và lưu ý xung tuổi. Tham khảo văn hóa, không dự báo vận năm.

Tết Nguyên Đán là gì: ý nghĩa đầu năm âm lịch Việt, khác Tết Dương chỗ nào, các ngày quanh Tết và cách tra trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa, không hứa vận mệnh.

Lịch nghỉ Tết nghĩa là gì: tách ngày nghỉ công sở với ngày âm trên bàn thờ, cách đối chiếu trên AmLichVietnam, lưu ý tháng thiếu và vé về quê. Tham khảo, không thay nghị định.

Cúng giao thừa là gì: ý nghĩa giao năm cũ–năm mới, chọn giờ, mâm lễ tham khảo và lưu ý tháng Chạp thiếu. Tra lịch trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa, không cam kết vận may.

Tết Nguyên tiêu là rằm tháng Giêng: ý nghĩa, việc thường làm, khác vía Thần Tài và Tết Nguyên Đán. Tra lịch âm trên AmLichVietnam.

Giỗ Tổ Hùng Vương là gì: ý nghĩa ngày 10 tháng 3 âm lịch, nghỉ lễ nhà nước, lễ hội Đền Hùng và cách tra ngày dương trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa, không hứa vận mệnh.

Văn khấn giao thừa mẫu tham khảo bằng tiếng Việt dễ hiểu, giải thích ý từng phần, lưu ý tháng Chạp thiếu và cách chuẩn bị. Không phải thần chú đổi vận.

Xông đất đầu năm là gì: ý nghĩa người vào nhà đầu tiên ngày mùng Một, cách chọn theo tập quán và hợp tuổi tham khảo. Không cam kết may rủi trên AmLichVietnam.

Tết Đoan ngọ là gì: ý nghĩa mùng 5 tháng Năm âm lịch, tục ăn rượu nếp–diệt sâu, khác Tết khác chỗ nào, và cách tra ngày dương trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa, không hứa vận mệnh.

Tết Trung nguyên là gì: ý nghĩa rằm tháng Bảy âm lịch, liên hệ Vu Lan, phong tục cúng cô hồn phổ biến, và cách tra ngày trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa, không hù dọa.

Lễ Vu Lan là gì: ý nghĩa báo hiếu mùa rằm tháng Bảy, bông hồng cài áo, khác Tết Trung nguyên chỗ nào, và cách tra ngày trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa, không hù dọa.

Tết Trung thu là gì: ý nghĩa rằm tháng Tám âm lịch, bánh–đèn–múa lân, khác Nguyên tiêu chỗ nào, và cách tra ngày dương trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa, không hứa vận mệnh.

Khai hàng đầu năm là gì: mở lại quán sau Tết khác khai trương lần đầu chỗ nào, cách chọn ngày tham khảo trên AmLichVietnam. Văn hóa thương mại, không hứa doanh thu.

Tết Ông Công Ông Táo là gì: ý nghĩa 23 tháng Chạp, lễ vật tham khảo, khác ngày đưa Ông Táo chỗ nào. Đối lịch âm trên AmLichVietnam, không hứa vận mệnh.

Ngày đưa Ông Táo là gì: mốc 23 tháng Chạp, nghi đưa tiễn tham khảo, cá chép và lễ vật, cách đối ngày dương. Văn hóa Việt trên AmLichVietnam, không hứa vận mệnh.

Ngày vía Thần Tài (mùng 10 tháng Giêng): ý nghĩa tập quán thương mại, khác khai hàng và Nguyên tiêu, cách tra lịch âm. Không cam kết phát tài.

Tết Trung thu 2027: rằm tháng 8 âm Đinh Mùi tương ứng ngày dương nào, cách đối chiếu lịch và ý nghĩa văn hóa. Tham khảo lịch–văn hóa, không xem tử vi vận hạn.

Tất niên là gì: cúng cuối năm trước giao thừa, chọn ngày khi tháng Chạp thiếu/đủ, khác Ông Táo và giao thừa. Tra lịch âm AmLichVietnam.

Giỗ Tổ ngày 10/3 âm: ý nghĩa tập quán Việt, khác Giỗ Tổ Hùng Vương chỗ nào, cách đọc ngày âm và đối chiếu trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa, không hứa vận mệnh.

Quốc khánh 2/9: ý nghĩa ngày Quốc khánh Việt Nam, khác lễ âm chỗ nào, lịch nghỉ và cách đối chiếu trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa–lịch sử, không hứa vận mệnh.

Ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11: ý nghĩa tri ân thầy cô, tập quán tặng hoa–thăm trường, ngày dương cố định và cách đối chiếu lịch âm trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa.

Rằm tháng Bảy là gì: mốc 15/7 âm, quan hệ với Vu Lan và Trung nguyên, tập quán cúng rằm và cách tra ngày trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa, không hứa siêu thoát hay đổi vận.

Lễ Phật Đản là gì: ý nghĩa ngày Đức Phật đản sinh, mốc 15/4 âm (tùy truyền thống), tập quán và cách tra ngày trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa–tôn giáo phổ thông, không hứa công đức đổi vận.

Cúng vía Thần Tài ngày mùng 10 tháng Giêng: gợi ý mâm lễ, thứ tự việc, khác ngày vía và khai hàng. Tra lịch âm AmLichVietnam. Không cam kết phát tài.

Tết Trùng cửu là gì: ý nghĩa ngày 9 tháng 9 âm, phong tục thưởng cao–uống trà phổ biến, khác Trung thu chỗ nào, và cách tra ngày trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa, không hứa vận mệnh.

Valentine ở Việt Nam nhìn từ góc văn hóa: lịch sử du nhập, cách người Việt tổ chức, khác ngày lễ âm chỗ nào, và cách tra ngày trên AmLichVietnam. Không hứa duyên số hay kết quả tình cảm.

Khai bút đầu năm là gì: ý nghĩa mở bút đầu năm mới, phong tục viết chữ–cầu học, khác khai hàng chỗ nào, và cách tra lịch trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa, không hứa vận mệnh.

Mâm ngũ quả ngày Tết: ý nghĩa ngũ quả, gợi ý bày Bắc–Nam, lưu ý chọn trái, và cách gắn với lịch Tết trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa, không hứa tài lộc.

Ý nghĩa mùng 1, mùng 2, mùng 3 Tết: tập quán cha–mẹ–thầy phổ biến, việc nên sắp xếp, và cách đối ngày dương trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa, không hứa vận mệnh.

Tết Hàn thực là gì: nguồn gốc dân gian, tục bánh trôi bánh chay, mốc ngày âm phổ biến, và cách đối chiếu trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa, không hứa vận mệnh.

Ngày 1/6 Quốc tế Thiếu nhi là gì: ý nghĩa bảo vệ trẻ em, hoạt động phổ biến ở Việt Nam, khác Tết Trung thu chỗ nào, và cách đối chiếu lịch trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa–xã hội, không hứa vận mệnh.

Lễ hội chùa Hương mùa xuân: khung thời gian theo âm lịch, ý nghĩa hành hương, khác Tết Nguyên Đán–Nguyên tiêu chỗ nào, và cách tra ngày trên AmLichVietnam. Tổng quan lễ hội, không hứa cầu được ước thấy.

Tết Trung thu 2026: rằm tháng 8 âm Bính Ngọ, bối cảnh ngày dương khoảng 25/9, cách tự xác nhận trên /lich-am và ý nghĩa văn hóa. Tham khảo lịch–văn hóa, không xem tử vi vận hạn.

Tết Hạ nguyên là gì: ý nghĩa rằm tháng Mười âm lịch, khác Thượng nguyên–Trung nguyên chỗ nào, phong tục phổ biến và cách tra ngày trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa, không hứa vận mệnh.

30/4–1/5 lễ lớn: ý nghĩa Ngày Giải phóng miền Nam và Quốc tế Lao động, lịch nghỉ, khác lễ âm chỗ nào, cách đối chiếu trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa–lịch sử, không hứa vận mệnh.

Ngày Thương binh–Liệt sĩ 27/7: ý nghĩa tri ân, tập quán thăm hỏi–dâng hương, ngày dương cố định và cách đối chiếu lịch âm trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa–lịch sử.

Ngày Phụ nữ Việt Nam 20/10: ý nghĩa tri ân phụ nữ, tập quán tặng hoa–chúc mừng, ngày dương cố định và cách đối chiếu lịch âm trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa.

Giáng sinh ở Việt Nam: ý nghĩa 24–25/12, tập quán đô thị–nhà thờ, khác Tết âm chỗ nào, và cách đối chiếu lịch âm trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa, không hứa vận mệnh.

Rằm tháng Giêng là gì: mốc 15/1 âm, quan hệ với Tết Nguyên tiêu, tập quán và cách tra ngày trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa, không hứa đổi vận đầu năm.

Rằm tháng Tám là gì: mốc 15/8 âm gắn Trung thu, tập quán bánh–đèn–phá cỗ, khác rằm khác chỗ nào, cách tra trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa, không hứa vận mệnh.

Vu Lan báo hiếu chi tiết: ý nghĩa đạo hiếu, bông hồng cài áo, nghi thức phổ biến, khác Trung nguyên–rằm tháng Bảy, cách tra ngày trên AmLichVietnam. Bổ sung bài Vu Lan live — không hù dọa.

Tết Thanh minh là gì: tiết Thanh minh trên lịch khí, tập quán tảo mộ, khác giỗ và Tết âm chỗ nào, cách đối chiếu ngày trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa, không hứa vận mệnh.

Tết Dương lịch 1/1: ý nghĩa năm mới Gregorian, khác Tết Nguyên Đán chỗ nào, lịch nghỉ phổ biến và cách đối ngày âm trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa–lịch, không hứa vận mệnh.

Ngày 8/3 Quốc tế Phụ nữ: ý nghĩa xã hội, cách người Việt thường kỷ niệm, đối ra ngày âm và phân biệt các mốc lễ khác trên AmLichVietnam. Tham khảo văn hóa–lịch, không hứa vận mệnh.