Pillar ngũ hành · mệnh thủy

Mệnh Thủy

Mệnh Thủy: màu hợp đen–xanh nước, khắc–sinh ngũ hành, năm sinh. Tra mệnh free AmLichVietnam.vn.

Kết quả tra cứu

Sinh năm 2001: Mệnh Kim

  • Can chi năm: Tân Tỵ
  • Nạp âm: Bạch Lạp Kim
  • Màu hợp gợi ý: Trắng, Bạc, Vàng kim, Xám sáng

Can chi năm theo công thức âm lịch phổ biến (Hồ Ngọc Đức / engine AmLich). Người sinh quanh Tết nên đối chiếu năm âm thực tế.

Mệnh Thủy là gì?

Thủy gợi hình ảnh dòng chảy, thích nghi và tàng ẩn. Bản mệnh Thủy (nạp âm năm) thường được gán với linh hoạt và giao tiếp. Dùng để chọn màu–hướng theo phong tục; quyết định lớn vẫn cần dữ liệu đời thực.

Màu hợp & kỵ

Hợp: Đen, Xanh nước, Xanh dương, Trắng–bạc (Kim sinh Thủy)

Kỵ / hạn chế làm nền: Đỏ cam quá nhiều (Hỏa bị Thủy khắc / xung nhiệt)

Sinh – khắc ngũ hành

Tính cách & nghề (tham chiếu)

Khí Thủy: linh hoạt, thích học hỏi, giao tiếp. Nghịch: phân tán, dễ bị cuốn.

Ngoại giao, thương mại, logistics biển–sông, IT, tư vấn, nghệ thuật, y tế chăm sóc (tham chiếu văn hóa).

Phong thủy gợi ý

Ưu tiên khoảng thoáng, nước–gương vừa phải; hướng Bắc trong một số hệ phổ biến. Tránh khô–nóng quá mức nếu muốn giữ khí Thủy.

Năm sinh mệnh Thủy (1980–2035)

198219831996199720042005201220132026202720342035

Câu hỏi thường gặp

Mệnh Thủy hợp màu gì?

Đen, xanh nước, xanh dương; trắng–bạc (Kim sinh Thủy) dùng được.

Mệnh Thủy khắc mệnh gì?

Thủy khắc Hỏa. Quan hệ khí — không suy ra quan hệ người chắc chắn.

Mệnh Thủy sinh năm nào?

Năm có nạp âm Thủy. Xem /menh-theo-nam-sinh và tool Xem mệnh.

Thủy là gì trong ngũ hành?

Một trong năm hành; tượng trưng dòng chảy, trí tuệ và thích ứng trong diễn giải dân gian.

← Tra mệnh năm sinh · Bảng ngũ hành · Cung mệnh (bản mệnh)

Nội dung tham khảo văn hóa lịch–ngũ hành Việt Nam / Đông Á. Không thay tư vấn y–luật–tài chính; không cam kết vận mệnh tuyệt đối. Engine can chi–nạp âm AmLichVietnam.vn.