Programmatic · P9
Mệnh theo năm sinh
Mỗi năm dương lịch gắn can chi–nạp âm–ngũ hành. Chọn năm bên dưới hoặc dùng tool tra nhanh.
Kết quả tra cứu
Sinh năm 2001: Mệnh Kim
Can chi năm theo công thức âm lịch phổ biến (Hồ Ngọc Đức / engine AmLich). Người sinh quanh Tết nên đối chiếu năm âm thực tế.
Năm 2020–2040 mệnh gì?
| Năm | Can chi | Nạp âm | Mệnh |
|---|---|---|---|
| 2020 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ | Thổ |
| 2021 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | Thổ |
| 2022 | Nhâm Dần | Kim Bạc Kim | Kim |
| 2023 | Quý Mão | Kim Bạc Kim | Kim |
| 2024 | Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | Hỏa |
| 2025 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | Hỏa |
| 2026 | Bính Ngọ | Thiên Hà Thủy | Thủy |
| 2027 | Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy | Thủy |
| 2028 | Mậu Thân | Đại Trạch Thổ | Thổ |
| 2029 | Kỷ Dậu | Đại Trạch Thổ | Thổ |
| 2030 | Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | Kim |
| 2031 | Tân Hợi | Thoa Xuyến Kim | Kim |
| 2032 | Nhâm Tý | Tang Đố Mộc | Mộc |
| 2033 | Quý Sửu | Tang Đố Mộc | Mộc |
| 2034 | Giáp Dần | Đại Khê Thủy | Thủy |
| 2035 | Ất Mão | Đại Khê Thủy | Thủy |
| 2036 | Bính Thìn | Sa Trung Thổ | Thổ |
| 2037 | Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ | Thổ |
| 2038 | Mậu Ngọ | Thiên Thượng Hỏa | Hỏa |
| 2039 | Kỷ Mùi | Thiên Thượng Hỏa | Hỏa |
| 2040 | Canh Thân | Thạch Lựu Mộc | Mộc |
Nội dung tham khảo văn hóa lịch–ngũ hành Việt Nam / Đông Á. Không thay tư vấn y–luật–tài chính; không cam kết vận mệnh tuyệt đối. Engine can chi–nạp âm AmLichVietnam.vn.